Nghĩa của từ "it takes two to make a bargain rolling" trong tiếng Việt
"it takes two to make a bargain rolling" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
it takes two to make a bargain rolling
US /ɪt teɪks tuː tuː meɪk ə ˈbɑːr.ɡɪn/
UK /ɪt teɪks tuː tuː meɪk ə ˈbɑː.ɡɪn/
Thành ngữ
tại anh tại ả, tại cả đôi bên, thuận mua vừa bán
used to say that both people involved in a situation or argument are responsible for it, or that an agreement requires the cooperation of both parties
Ví dụ:
•
He blames her for the divorce, but it takes two to make a bargain.
Anh ta đổ lỗi cho cô ấy về vụ ly hôn, nhưng tại anh tại ả, tại cả đôi bên.
•
We can't sign the contract if they won't negotiate; it takes two to make a bargain.
Chúng tôi không thể ký hợp đồng nếu họ không thương lượng; thuận mua vừa bán mới thành giao dịch.